giao dịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thực hiện việc mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ, tài sản hoặc các quyền lợi có giá trị: Hành động thỏa thuận và hoàn tất một thỏa thuận kinh tế hoặc pháp lý giữa các bên.
- Tiếp xúc, trao đổi, làm việc với ai đó để giải quyết công việc: Hành động có liên quan đến việc thảo luận, đàm phán hoặc xử lý các vấn đề chung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty thường xuyên giao dịch với các đối tác nước ngoài. (Hành động mua bán, làm ăn.)
- Khách hàng có thể giao dịch chứng khoán trực tuyến. (Hành động mua bán tài sản tài chính.)
- Tôi đã giao dịch với cơ quan chức năng để hoàn tất thủ tục. (Hành động tiếp xúc, làm việc để giải quyết việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giao dịch dân sự": Chỉ các hành vi pháp lý làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự giữa các cá nhân, pháp nhân (như mua bán, cho vay, thuê).
- Hợp đồng mua bán nhà là một giao dịch dân sự phổ biến.
- "Giao dịch điện tử": Chỉ việc thực hiện giao dịch thông qua các phương tiện điện tử như internet, ứng dụng di động.
- Giao dịch điện tử ngày càng phổ biến trong thương mại.
- "Giao dịch đảm bảo": Chỉ giao dịch được thực hiện với một hình thức bảo đảm (như thế chấp, cầm cố) cho nghĩa vụ thanh toán hoặc thực hiện hợp đồng.
Biến thể và từ liên quan
- Giao dịch viên (danh từ): Người trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ giao dịch với khách hàng tại ngân hàng, quầy thu ngân.
- Giao dịch viên ngân hàng hướng dẫn tôi ký séc.
- Giao dịch thanh toán (cụm danh từ): Chỉ việc thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong một giao dịch.
- Phương thức giao dịch thanh toán rất thuận tiện.
Từ đồng nghĩa
- Mua bán: Nhấn mạnh hành động đổi tiền lấy hàng hoặc ngược lại.
- Trao đổi: Nhấn mạnh việc đổi cái này lấy cái khác, có thể không liên quan đến tiền.
- Đàm phán: Nhấn mạnh quá trình thảo luận, thương lượng để đi đến thỏa thuận (thường là giai đoạn trước khi giao dịch).
- Giao thiệp: Nhấn mạnh việc tiếp xúc, quan hệ trong công việc hoặc xã hội (nghĩa gần với cách dùng thứ hai).
Các cụm từ liên quan
- Thực hiện giao dịch: Hành động cụ thể tiến hành việc mua bán, trao đổi.
- Sau khi đàm phán, hai bên đã thực hiện giao dịch thành công.
- Hủy bỏ giao dịch: Chấm dứt, không thực hiện giao dịch đã thỏa thuận.
- Vì lý do bất khả kháng, họ buộc phải hủy bỏ giao dịch.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
- Địa điểm giao dịch: Nơi diễn ra việc giao dịch, có thể là trụ sở, chi nhánh hoặc nền tảng trực tuyến.
- Địa điểm giao dịch được ghi rõ trong hợp đồng.
- Tính minh bạch trong giao dịch: Yêu cầu về sự rõ ràng, công khai thông tin khi giao dịch.
- Tính minh bạch trong giao dịch bảo vệ quyền lợi của cả hai bên.
- đg. 1. Đổi chác, mua bán. 2. Nh. Giao thiệp, ngh.1.